Visa Israel
Quy trình dịch vụ làm visa Israel tại Tatinta
Bước 1: Đăng ký tư vấn
Form điền thông tin đơn giản, nhanh chóng
Bước 2: Thẩm định hồ sơ (01 Ngày làm việc) - Đặt lịch hẹn nộp hồ sơ tại Hà Nội
TATINTA sẽ liên hệ quý khách để tư vấn, thẩm định hồ sơ, đề xuất các giải pháp để tối ưu tỉ lệ đậu visa và hoàn thiện hồ sơ cho quý khách
Bước 3: Nộp hồ sơ và Nhận kết quả
TATINTA hỗ trợ quý khách hỗ trợ khai đơn, nộp hồ sơ và cập nhật trạng thái xin visa. Ngay khi có kết quả, visa sẽ được chuyển đến tận tay quý khách.
Hồ sơ xin visa Israel

Hồ sơ nhân thân – giấy tờ do Nhà nước cấp:

- Hộ chiếu gốc đã ký tên (còn hạn 6 tháng) + Hộ chiếu cũ (nếu có); - Ảnh thẻ 4x6 nền trắng - Căn cước công dân; - Xác nhận thường trú do công an địa phương cấp (mẫu CT07/CT08) - Đăng ký kết hôn và giấy khai sanh các con (nếu có)

Hồ sơ công việc:

Nếu là nhân viên: - Hợp đồng lao động/ Quyết định bổ nhiệm - Bảng lương 6 tháng gần nhất - Bảo hiểm xã hội Nếu là chủ doanh nghiệp: - Đăng ký kinh doanh - Hóa đơn nộp thuế 3 tháng gần nhất Nếu là người nghỉ hưu: - Giấy tờ hưu trí

Hồ sơ chứng minh thu nhập/ năng lực tài chánh:

- Sao kê tài khoản ngân hàng cá nhân 06 tháng gần nhất (bắt buộc – ưu tiên tài khoản nhận lương/ incomes nhiều và ổn định); - Sổ tiết kiệm + Xác nhận số dư sổ tiết kiệm; - Giấy tờ nhà đất; - Tài sản có giá trị cao khác (nếu có): giấy đăng ký ô tô, hợp đồng mua bán nhà đất, xác nhận hạn mức thẻ tín dụng,…

Mục đích chuyến đi - TATINTA hỗ trợ chuẩn bị:

- Cover Letter (bao gồm lịch trình chuyến đi) - Bảo hiểm du lịch - Vé máy bay khứ hồi - Đặt phòng khách sạn

Hồ sơ nhân thân - giấy tờ do Nhà nước cấp:

- Hộ chiếu gốc đã ký tên (còn hạn 6 tháng) + Hộ chiếu cũ (nếu có); - Ảnh thẻ 4x6 nền trắng - Căn cước công dân; - Xác nhận thường trú do công an địa phương cấp (mẫu CT07/CT08) - Đăng ký kết hôn và giấy khai sanh các con (nếu có)

Hồ sơ công việc:

Nếu là nhân viên: - Hợp đồng lao động/ Quyết định bổ nhiệm - Bảng lương 6 tháng gần nhất - Bảo hiểm xã hội Nếu là chủ doanh nghiệp: - Đăng ký kinh doanh - Hóa đơn nộp thuế 3 tháng gần nhất Nếu là người nghỉ hưu: - Giấy tờ hưu trí

Hồ sơ chứng minh thu nhập/ năng lực tài chánh:

- Sao kê tài khoản ngân hàng cá nhân 06 tháng gần nhất (bắt buộc – ưu tiên tài khoản nhận lương/ incomes nhiều và ổn định); - Sổ tiết kiệm + Xác nhận số dư sổ tiết kiệm; - Giấy tờ nhà đất; - Tài sản có giá trị cao khác (nếu có): giấy đăng ký ô tô, hợp đồng mua bán nhà đất, xác nhận hạn mức thẻ tín dụng,…

Mục đích chuyến đi - TATINTA hỗ trợ chuẩn bị:

- Thư mời từ công ty tại Israel hoặc Vé tham gia trade fair - workshop - Quyết định cử đi công tác - Cover Letter (bao gồm lịch trình chuyến đi) - Bảo hiểm du lịch - Vé máy bay khứ hồi - Đặt phòng khách sạn

Hồ sơ nhân thân - giấy tờ do Nhà nước cấp:

- Hộ chiếu gốc đã ký tên (còn hạn 6 tháng) + Hộ chiếu cũ (nếu có); - Ảnh thẻ 4x6 nền trắng - Căn cước công dân; - Xác nhận thường trú do công an địa phương cấp (mẫu CT07/CT08) - Đăng ký kết hôn và giấy khai sanh các con (nếu có)

Hồ sơ công việc:

Nếu là nhân viên: - Hợp đồng lao động/ Quyết định bổ nhiệm - Bảng lương 6 tháng gần nhất - Bảo hiểm xã hội Nếu là chủ doanh nghiệp: - Đăng ký kinh doanh - Hóa đơn nộp thuế 3 tháng gần nhất Nếu là người nghỉ hưu: - Giấy tờ hưu trí

Hồ sơ chứng minh thu nhập/ năng lực tài chánh:

- Sao kê tài khoản ngân hàng cá nhân 06 tháng gần nhất (bắt buộc – ưu tiên tài khoản nhận lương/ incomes nhiều và ổn định); - Sổ tiết kiệm + Xác nhận số dư sổ tiết kiệm; - Giấy tờ nhà đất; - Tài sản có giá trị cao khác (nếu có): giấy đăng ký ô tô, hợp đồng mua bán nhà đất, xác nhận hạn mức thẻ tín dụng,…

Mục đích chuyến đi - TATINTA hỗ trợ chuẩn bị:

- Thư mời từ người thân tại Israel và giấy tờ chứng minh mối quan hệ với người mời - Đơn nghỉ phép - Cover Letter (bao gồm lịch trình chuyến đi) - Bảo hiểm du lịch - Vé máy bay khứ hồi - Đặt phòng khách sạn
Bảng giá visa Israel
Loại visaPhí visa của Lãnh sự quán
(VND/HS)
Phí dịch vụ
(VND/HS)
Thời gian xét duyệtLưu ý
Israel3,480,000599,00010 - 45 ngàyType B/2
Loại visaPhí visa của Lãnh sự quán
(VND/HS)
Phí dịch vụ
(VND/HS)
Thời gian xét duyệtLưu ý
Israel3,480,000599,00010 - 45 ngày Type B/2
Loại visaPhí visa của Lãnh sự quán
(VND/HS)
Phí dịch vụ
(VND/HS)
Thời gian xét duyệtLưu ý
Israel3,480,000599,00010 - 45 ngày Type B/2
Phí dịch vụ bao gồm
1. Phí visa nộp vào Lãnh Sự Quán/ Đại Sứ Quán. 2. Phí dịch vụ.
Không bao gồm
1. Phí bảo hiểm cho chuyến đi. 2. Thuế VAT. 3. Phí dịch thuật hồ sơ. 3. Phí xử lý hồ sơ khẩn. 4. Phí nộp hồ sơ tại VPĐD của đại sứ quán (VFS...) 5. Các chi phí khác không có trong mục bao gồm.
Sử dụng dịch vụ làm visa Israel của Tatinta ngay để được hỗ trợ làm visa từ A-Z, tỷ lệ thành công trên 96%!
Cảm nhận
Vui lòng chờ
Yêu cầu dịch vụ visa:
Loại visa:
Du lịch
Vui lòng nhập số lượng người làm visa!
Vui lòng nhập họ tên người yêu cầu!
Phone
Vui lòng nhập email!
Tình trạng hôn nhân:
Tình trạng hôn nhân...
Vui lòng nhập nơi sinh của bạn!
Bạn đã từng bị từ chối Visa chưa? *
Bạn đã đi nước nào chưa? *
Công việc hiện tại
Công việc hiện tại
Thu nhập
Dưới 10 triệu
Đặt dịch vụ visa:
Loại visa:
Du lịch
Vui lòng nhập số lượng người làm visa!
Vui lòng nhập họ tên người yêu cầu!
Phone
Vui lòng nhập email!
Tình trạng hôn nhân:
Tình trạng hôn nhân...
Vui lòng nhập nơi sinh của bạn!
Bạn đã từng bị từ chối Visa chưa? *
Bạn đã đi nước nào chưa? *
Công việc hiện tại
Công việc hiện tại
Thu nhập
Dưới 10 triệu
Phương thức thanh toán
Chúng tôi sử dụng cổng thanh toán an toàn để bảo mật thông tin của bạn